Bảo Hiểm Sức Khỏe PTI – Phúc An Sinh

Bảo hiểm phúc an sinh hướng tới đối tượng là người Việt Nam và/hoặc người nước ngoài đang sống và làm việc tại Việt Nam (đang cư trú tại Việt Nam) từ đủ 3 tuổi đến hết 65 tuổi. PTI chi trả toàn bộ chi phí y tế thực tế phát sinh thuộc phạm vi bảo hiểm trong trường hợp Người được bảo hiểm phải nằm viện và phẫu thuật điều trị ốm đau, bệnh tật (không bao gồm tai nạn và thai sản).

Sản phẩm có nhiều ưu điểm như người tham gia bảo hiểm có thể lựa chọn cho mình điều kiện chăm sóc, điều trị sức khỏe chất lượng cao tại các bệnh viện uy tín hàng đầu ở Việt Nam. Sản phẩm có nhiều sự lựa chọn với nhiều mức phí bảo hiểm khác nhau phù hợp với mọi nhu cầu của khách hàng. Đặc biệt, khi tham gia qua chúng tôi Quý khách sẽ được hưởng ưu đãi giảm phí 10%.

Lưu ý: Phí hiển thị là phí của quyền lợi nội trú cho độ tuổi từ  16-45.

Tổng giới hạn bồi thường/năm/người Bạc Titan Vàng Kim cương
A.    Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bộ phận vĩnh viễn do tai nan
Tử vong do tai nạn 50,000,000 100,000,000 200,000,000 300,000,000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 50,000,000 100,000,000 200,000,000 300,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật. Tối đa đến số tiền bảo hiểm
B.     Chi phí y tế điều trị thương tật do tai nạn
Chi phí y tế điều trị thương tật do tai nạn 10,000,000 20,000,000 30,000,000 50,000,000
Độ tuổi/ phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm
Từ đủ 3 tuổi – 16 tuổi 250,000 473,000 754,000 1,202,000
Từ đủ 17 – 65 tuổi 250,000 450,000 685,000 1,045,000
Lưu ý: Hạng vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi
CHƯƠNG TRÌNH II :
BẢO HIỂM NẰM VIỆN & PHẪU THUẬT DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT
Đơn vị tính: Đồng
Tổng giới hạn bồi thường Bạc Titan Vàng Kim cương
/ năm / người 200,000,000 350,000,000 650,000,000 1,000,000,000
1. Chi phí nằm viện/năm 60,000,000 100,000,000 200,000,000 300,000,000
Giới hạn chi phí điều trị theo ngày: 3,000,000 5,000,000 10,000,000 15,000,000
– Chi phí phòng bệnh
– Chi phí y tế
2. Chi phí phẫu thuật. Loại trừ chi phí cấy ghép nội tạng 60,000,000 100,000,000 200,000,000 300,000,000
–         Phẫu thuật nội trú 60,000,000 100,000,000 200,000,000 300,000,000
–         Phẫu thuật trong ngày 30,000,000 50,000,000 100,000,000 150,000,000
–         Thủ thuật điều trị
–         Phẫu thuật ngoại trú/lần 1,500,000 2,500,000 5,000,000 7,500,000
3. Chi phí cấy ghép nội tạng (Bao gồm chi phí phẫu thuật). Loại trừ chi phí mua nội tạng và các chi phí phát sinh từ người cho nội tạng. 80,000,000 150,000,000 250,000,000 400,000,000
4. Chi phí trước khi nhập viện  Tối đa 30 ngày ngay trước ngày nhập viện/năm 4,000,000 7,000,000 10,000,000 20,000,000
5. Chi phí điều trị sau khi xuất viện. Tối đa 45 ngày  ngay sau ngày xuất viện/năm
6.Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/năm) 2,000,000 3,000,000 4,000,000 6,000,000
7. Trợ cấp ngày nằm viện  (Tối đa: 20 ngày/năm) 60,000 100,000 200,000 400,000
8.Chi phí vận chuyển/năm 60,000,000 100,000,000 200,000,000 400,000,000
– Vận chuyển cấp cứu bằng xe 115, dịch vụ xe cấp cứu của bệnh viện (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không). 60,000,000 100,000,000 200,000,000 400,000,000
-Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng taxi 150,000 250,000 500,000 1,000,000
Chi phí vận chuyển trong trường hợp chuyển tuyến 1,000,000 2,000,000 50,000,000 10,000,000
9. Chi phí mai táng (trong trường hợp tử vong tại bệnh viện) 2,000,000 3,000,000 4,000,000 4,500,000
Độ tuổi/ phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm
Từ đủ 15 ngày – 05 tuổi 1,965,600 2,948,400 Không bảo hiểm Không bảo hiểm
Từ đủ 05- 15 tuổi 1,512,000 2,268,000 3,024,000 5,292,000
Từ đủ 16- 45 tuổi 1,430,400 2,145,600 2,860,800 5,006,400
Từ đủ 46- 65 tuổi 1,576,800 2,365,200 3,153,600 5,518,800
Lưu ý: Hạng vàng và Kim cương không áp dụng cho trẻ em dưới 05 tuổi
QUYỀN LỢI BỔ SUNG (CHỈ ĐƯỢC LỰA CHỌN KHI THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH II)
1. Điều trị ngoại trú do bệnh
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người           5,000,000          7,000,000         10,000,000            20,000,000
Giới hạn số lần khám, điều trị/năm 10 10 10 10
Giới hạn cho 1 lần điều trị 500,000 700,000 1,000,000 2,000,000
Độ tuổi/ phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm
Từ đủ 03 tuổi – 05 tuổi 1,502,000 2,293,200 Không bảo hiểm Không bảo hiểm
Từ đủ 05- hết 15 tuổi 1,155,000 1,764,000 2,940,000 8,190,000
Từ đủ 16-  hết 45 tuổi 1,093,000 1,669,000 2,781,000 7,748,000
Từ đủ 46-  hết 65 tuổi 1,205,000 1,840,000 3,066,000 8,541,000
2. Chăm sóc răng
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người 3,000,000 5,000,000 7,000,000 10,000,000
Người được bảo hiểm tự thanh toán (%) 20 20 20 20
Khám và chẩn đoán bệnh 3,000,000 5,000,000 7,000,000 10,000,000
Trám răng bắng chất liệu thường
Viêm lợi
Nhổ răng bệnh lý,
Điều trị tuỷ răng
Nhổ và phẫu thuật răng khôn bệnh lý
Lấy cao răng 100,000 200,000 400,000 800,000
Độ tuổi/ phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm
Từ đủ 03 tuổi – 15 tuổi 900,000 1,500,000 2,100,000 3,000,000
Từ đủ 16- hết 35 tuổi 750,000 1,250,000 1,750,000 2,500,000
Từ đủ 36- hết 65 tuổi 975,000 1,625,000 2,275,000 3,250,000
3. Trợ cấp thu nhập (không áp dụng đối với trẻ em dưới 18 tuổi):
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người 18,000,000 21,600,000 27,000,000 36,000,000
PTI thanh toán trợ cấp ngày trong thời gian nằm viện điều trị thương tật do tai nạn và nằm viện do ốm đau, bệnh tật (không áp dụng cho trường hợp nghỉ do thai sản) 100,000 120,000 150,000 200,000
Độ tuổi/ phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm/người 180,000 216,000 270,000 360,000
4. Tử vong, thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật
Tổng giới hạn bồi thường / năm / người Bạc Titan Vàng Kim cương
20,000,000 30,000,000 40,000,000 50,000,000
Tử vong do ốm đau, bệnh tật 20,000,000 30,000,000 40,000,000 50,000,000
Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 20,000,000 30,000,000 40,000,000 50,000,000
Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật. Tối đa đến số tiền bảo hiểm
Độ tuổi/ phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm Phí bảo hiểm
Từ đủ 3 tuổi – 5 tuổi 75,400 113,100 Không bảo hiểm Không bảo hiểm
Từ đủ 05 – hết 40 tuổi 58,000 87,000 116,000 145,000
Từ đủ 41- hết 60 tuổi 80,000 120,000 160,000 200,000
Từ đủ 60 – hết 65 tuổi 90,000 135,000 180,000 225,000
5. Mở rộng phạm vi điều trị
Đông Nam Á Tăng 20% phí so với chương trình 2
Châu Á Tăng 30% phí so với chương trình 2

 

TUVANBAOHIEM24H – BẢO HIỂM TRỰC TUYẾN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM

  • Hà Nội: Số 4 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm.
  • Hồ Chí Minh: 74 Nguyễn Khoái, Phường 2, Quận 4.
  • Hotline: 0934 582 884

No Comments

Đăng bình luận