Bảng Quyền Lợi Bảo Hiểm Trong PVI CARE

Là doanh nghiệp bảo hiểm số 1 Việt Nam chiếm thị phần lớn nhất trong lĩnh vực Bảo hiểm Năng lượng, Bảo hiểm Hàng không, Bảo hiểm Thiệt hại – Tài sản, Bảo hiểm Tàu thuyền, Bảo hiểm Kỹ thuật. PVI đang nhận được rất nhiều sự quan tâm từ phía khách hàng, cung xem qua Bảng quyền lợi bảo hiểm trong pvi care để hiểu rõ hơn về chính sach công ty này nhé.

 

Bảng quyền lợi bảo hiểm PVI CARE

BẢNG QUYỀN LỢI PVI

  1. CHƯƠNG TRÌNH 1: 5.943.600 đồng/người/năm.
  2. Điều kiện A. Tử vong hoặc tàn tật bộ phận vĩnh viễn do ốm, bệnh tật, thai sản.

Phạm vi bảo hiểm: Tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm, bệnh tật, thai sản.

Đơn vị tính: Đồng

 

1

Phạm vi địa lýViệt NamTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
Quyền lợi BH (VNĐ)
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn.500.000.0000.2%1.000.000
  1. Điều kiện B: Tai nạn cá nhân 24/24

Phạm vi bảo hiểm: Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn cá nhân.

 

1

Phạm vi địa lýViệt NamTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
Quyền lợi BH (VNĐ)
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn.500.000.0000.09%450.000
2Thương tật bộ phận vĩnh viễnTỷ lệ phần trăm trên STBH theo bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật
3Chi phí y tế do tai nạnChi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá 100.000.0000.65%650.000
4Trợ cấp ngày trong thời gian điều trị thương tật tạm thời (tối đa 180 ngày)200.000/ngày0.4%144.000
  1. Điều kiện C: Chi phí y tế do ốm đau, bệnh tật, thai sản.

Phạm vi bảo hiểm: Ốm đau, bệnh tật, thai sản phải nằm viện hoặc phẫu thuật

Phạm vi địa lýViệt Nam
Quyền lợi (VNĐ)Chương trìnhTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
1Số tiền bảo hiểm tối đa220.000.000/năm1.5%3.300.000
2Viện phí trong thời gian nằm viện

– Tiền giường

– Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh

– Chi phí thuốc điều trị

– Chi phí đỡ đẻ

– Các chi phí khác trong thời gian nằm viện

– Áp dụng cả trường hợp điều trị trong ngày, chụp phim (bao gồm CT, MRI, PET)

Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá: 11.000.000 đồng/ngày
3Chi phí phẫu thuật (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá: 220.000.000 đồng
4Thai sản: Sinh thường, điều trị biến chứng thai sảnTheo giới hạn phụ 2-điều kiện C
Thai sản: Sinh mổ
5Vận chuyển cấp cứu (cho dịch vụ cứu thương của địa phương với mục đích vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp. Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, người được bảo hiểm có thể dùng taxi với giới hạn trách nhiệm tới 200.000VND/vụ. Hóa đơn taxi phải được cung cấp với thông tin liên quan).Chi trả theo chi phí thực tế
6Trợ cấp nằm viện/ngày (không quá 180 ngày/năm bảo hiểm).220.000 VNĐ/ngày

 

7Chi phí mai táng2.000.000 VNĐ/ngày
8Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sỹ (30 ngày trước khi nằm viện).Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 11.000.000/năm
9Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện).Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 11.000.000/năm
10Chi phí chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 11.000.000/năm
11Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm cho chi phí mua bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 220.000.000/năm
12Phục hồi chức năngChi trả thực tế tối đa: 22.000.000 VNĐ/năm
13Hỗ trợ thông tin của dịch vụ SOS 24/24h – đường dây nóng: +84 8827 5328

– Tư vấn y tế qua điện thoại

– Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ y tế

– Thông tin về yêu cầu tiêm chủng và Visa

– Những vấn đề về dịch thuật

– Những vấn đề về đại sứ quán

– Thông tin thời tiết và tỷ giá hối đoái

Có hỗ trợ
Điều trị ngoại trú (bao gồm khám chữa răng)
1Tổng mức giới hạn20.000.000/năm18%3.600.000
2Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh trong điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểmTối đa 6.000.000 VNĐ/lần khám
3Vật lý trị liệu, điều trị học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định60.000 VNĐ/ngày
Khám chữa răng

(Bao gồm trong mức trách nhiệm điều trị ngoại trú)

Được áp dụng tại các bệnh viện, trung tâm y tế nhà nước, các bệnh viện, phòng khám nha khoa thuộc hệ thống bảo lãnh của Bảo hiểm PVI

1Mức trách nhiệmChi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 6.000.000 VNĐ/năm
2– Chi phí xét nghiệm chụp X quang

– Lấy cao răng tối đa 01 lần/năm

– Viêm nướu (Thối nướu răng)

– Trám răng (amalgam hoặc composite hoặc các chất liệu tương đương)

– Chữa tủy răng

– Nhổ răng bệnh lý

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH 2: 4.485.000 đồng/người/năm.
  2. Điều kiện A. Tử vong hoặc tàn tật bộ phận vĩnh viễn do ốm, bệnh tật, thai sản.

Phạm vi bảo hiểm: Tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm, bệnh tật, thai sản.

Đơn vị tính: Đồng

 

1

Phạm vi địa lýViệt NamTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
Quyền lợi BH (VNĐ)
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn.200.000.0000.2%400.000
  1. Điều kiện B: Tai nạn cá nhân 24/24

Phạm vi bảo hiểm: Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn cá nhân.

 

1

Phạm vi địa lýViệt NamTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
Quyền lợi BH (VNĐ)
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn.200.000.0000.09%180.000
2Thương tật bộ phận vĩnh viễnTỷ lệ phần trăm trên STBH theo bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật
3Chi phí y tế do tai nạnChi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá 100.000.0000.65%520.000
4Trợ cấp ngày trong thời gian điều trị thương tật tạm thời (tối đa 180 ngày)200.000/ngày0.4%144.000
  1. Điều kiện C: Chi phí y tế do ốm đau, bệnh tật, thai sản.

Phạm vi bảo hiểm: Ốm đau, bệnh tật, thai sản phải nằm viện hoặc phẫu thuật

Phạm vi địa lýViệt Nam
Quyền lợi (VNĐ)Chương trìnhTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
1Số tiền bảo hiểm tối đa150.000.000/năm1.7%2.550.000
2Viện phí trong thời gian nằm viện

– Tiền giường

– Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh

– Chi phí thuốc điều trị

– Chi phí đỡ đẻ

– Các chi phí khác trong thời gian nằm viện

– Áp dụng cả trường hợp điều trị trong ngày, chụp phim (bao gồm CT, MRI, PET)

Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá: 7.500.000 đồng/ngày
3Chi phí phẫu thuật (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá: 150.000.000 đồng
4Thai sản: Sinh thường, điều trị biến chứng thai sảnTheo giới hạn phụ 2-điều kiện C
Thai sản: Sinh mổ
5Vận chuyển cấp cứu (cho dịch vụ cứu thương của địa phương với mục đích vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp. Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, người được bảo hiểm có thể dùng taxi với giới hạn trách nhiệm tới 200.000VND/vụ. Hóa đơn taxi phải được cung cấp với thông tin liên quan).Chi trả theo chi phí thực tế
6Trợ cấp nằm viện/ngày (không quá 180 ngày/năm bảo hiểm).150.000 VNĐ/ngày

 

7Chi phí mai táng2.000.000 VNĐ/ngày
8Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sỹ (30 ngày trước khi nằm viện).Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 7.500.000/năm
9Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện).Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 7.500.000/năm
10Chi phí chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 7.500.000/năm
11Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm cho chi phí mua bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 150.000.000/năm
12Phục hồi chức năngChi trả thực tế tối đa: 15.000.000 VNĐ/năm
13Hỗ trợ thông tin của dịch vụ SOS 24/24h – đường dây nóng: +84 8827 5328

– Tư vấn y tế qua điện thoại

– Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ y tế

– Thông tin về yêu cầu tiêm chủng và Visa

– Những vấn đề về dịch thuật

– Những vấn đề về đại sứ quán

– Thông tin thời tiết và tỷ giá hối đoái

Có hỗ trợ
Điều trị ngoại trú (bao gồm khám chữa răng)
1Tổng mức giới hạn14.000.000/năm18%2.520.000
2Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh trong điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểmTối đa 4.200.000 VNĐ/lần khám
3Vật lý trị liệu, điều trị học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định60.000 VNĐ/ngày
Khám chữa răng

(Bao gồm trong mức trách nhiệm điều trị ngoại trú)

Được áp dụng tại các bệnh viện, trung tâm y tế nhà nước, các bệnh viện, phòng khám nha khoa thuộc hệ thống bảo lãnh của Bảo hiểm PVI

1Mức trách nhiệmChi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 4.200.000 VNĐ/năm
2– Chi phí xét nghiệm chụp X quang

– Lấy cao răng tối đa 01 lần/năm

– Viêm nướu (Thối nướu răng)

– Trám răng (amalgam hoặc composite hoặc các chất liệu tương đương)

– Chữa tủy răng

– Nhổ răng bệnh lý

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH 3: 3.016.650 đồng/người/năm.
  2. Điều kiện A. Tử vong hoặc tàn tật bộ phận vĩnh viễn do ốm, bệnh tật, thai sản.

Phạm vi bảo hiểm: Tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm, bệnh tật, thai sản.

Đơn vị tính: Đồng

 

1

Phạm vi địa lýViệt NamTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
Quyền lợi BH (VNĐ)
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn.110.000.0000.2%220.00
  1. Điều kiện B: Tai nạn cá nhân 24/24

Phạm vi bảo hiểm: Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn cá nhân.

 

1

Phạm vi địa lýViệt NamTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
Quyền lợi BH (VNĐ)
Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn.110.000.0000.09%99.000
2Thương tật bộ phận vĩnh viễnTỷ lệ phần trăm trên STBH theo bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật
3Chi phí y tế do tai nạnChi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá 50.000.0000.8%400.000
4Trợ cấp ngày trong thời gian điều trị thương tật tạm thời (tối đa 180 ngày)100.000/ngày0.4%72.000
  1. Điều kiện C: Chi phí y tế do ốm đau, bệnh tật, thai sản.

Phạm vi bảo hiểm: Ốm đau, bệnh tật, thai sản phải nằm viện hoặc phẫu thuật

Phạm vi địa lýViệt Nam
Quyền lợi (VNĐ)Chương trìnhTỷ lệ phí BHPhí bảo hiểm
1Số tiền bảo hiểm tối đa110.000.000/năm1.7%2.550.000
2Viện phí trong thời gian nằm viện

– Tiền giường

– Xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh

– Chi phí thuốc điều trị

– Chi phí đỡ đẻ

– Các chi phí khác trong thời gian nằm viện

– Áp dụng cả trường hợp điều trị trong ngày, chụp phim (bao gồm CT, MRI, PET)

Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá: 5.500.000 đồng/ngày
3Chi phí phẫu thuật (bao gồm phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày và phẫu thuật ngoại trú)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không quá: 110.000.000 đồng
4Thai sản: Sinh thường, điều trị biến chứng thai sảnTheo giới hạn phụ 2-điều kiện C
Thai sản: Sinh mổ
5Vận chuyển cấp cứu (cho dịch vụ cứu thương của địa phương với mục đích vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp. Trong trường hợp không có dịch vụ cứu thương của địa phương, người được bảo hiểm có thể dùng taxi với giới hạn trách nhiệm tới 200.000VND/vụ. Hóa đơn taxi phải được cung cấp với thông tin liên quan).Chi trả theo chi phí thực tế
6Trợ cấp nằm viện/ngày (không quá 180 ngày/năm bảo hiểm).110.000 VNĐ/ngày

 

7Chi phí mai táng2.000.000 VNĐ/ngày
8Chi phí trước khi nhập viện theo chỉ định của bác sỹ (30 ngày trước khi nằm viện).Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 5.500.000/năm
9Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ ngày xuất viện).Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 5.500.000/năm
10Chi phí chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (tối đa 15 ngày/năm)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 5.500.000/năm
11Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm cho chi phí mua bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)Chi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 110.000.000/năm
12Phục hồi chức năngChi trả thực tế tối đa: 11.000.000 VNĐ/năm
13Hỗ trợ thông tin của dịch vụ SOS 24/24h – đường dây nóng: +84 8827 5328

– Tư vấn y tế qua điện thoại

– Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ y tế

– Thông tin về yêu cầu tiêm chủng và Visa

– Những vấn đề về dịch thuật

– Những vấn đề về đại sứ quán

– Thông tin thời tiết và tỷ giá hối đoái

Có hỗ trợ
Điều trị ngoại trú (bao gồm khám chữa răng)
1Tổng mức giới hạn14.000.000/năm18%2.520.000
2Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, chi phí xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh trong điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểmTối đa 4.200.000 VNĐ/lần khám
3Vật lý trị liệu, điều trị học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định60.000 VNĐ/ngày
Khám chữa răng

(Bao gồm trong mức trách nhiệm điều trị ngoại trú)

Được áp dụng tại các bệnh viện, trung tâm y tế nhà nước, các bệnh viện, phòng khám nha khoa thuộc hệ thống bảo lãnh của Bảo hiểm PVI

1Mức trách nhiệmChi trả theo chi phí thực tế nhưng không vượt quá 4.200.000 VNĐ/năm
2– Chi phí xét nghiệm chụp X quang

– Lấy cao răng tối đa 01 lần/năm

– Viêm nướu (Thối nướu răng)

– Trám răng (amalgam hoặc composite hoặc các chất liệu tương đương)

– Chữa tủy răng

– Nhổ răng bệnh lý

 

Những thông tin chúng tôi cung cấp xoay quanh vấn đề Bảng quyền lợi bảo hiểm trong pvi care? hy vọng đã giúp bạn hiểu rõ hơn về mô hình dịch vụ này . Nếu bạn còn thắc mắc muốn giải đáp vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ miễn phí.

  • Hà Nội: Số 9, Đào Duy Anh, Đống Đa.
  • Hồ Chí Minh: 74 Nguyễn Khoái, Phường 2, Quận 4.
  • Hotline: 0934 582 884
Liên hệ trực tiếp

 

Đăng bình luận